lếch thếch

Học thuật
Thân thiện
lếch thếch

Một người đàn ông mặc quần áo lếch thếch đang đi trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái lôi thôi, không gọn gàng, thiếu sự chỉn chu, ngăn nắp: Thường dùng để miêu tả vẻ bề ngoài của người hoặc vật một cách không ưa nhìn, phần luộm thuộm.
    • Di chuyển một cách nặng nề, chậm chạp không nhịp nhàng: Dùng để tả dáng đi, cách di chuyển của một người hoặc một nhóm người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ăn mặc lếch thếch. (Mặc quần áo một cách luộm thuộm, không gọn gàng.)
    • Lếch thếch một đàn con. (Dắt theo một đàn con một cách lôi thôi, nặng nề.)
    • Đồ đạc để lếch thếch khắp nhà. (Đồ đạc bày bừa, không ngăn nắp khắp nơi trong nhà.)
    • đi lếch thếch trên con đường làng. ( đi một cách chậm chạp, nặng nề trên con đường làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lếch tha lếch thếch": Đây dạng láy toàn bộ, nhấn mạnh hơn mức độ lôi thôi, luộm thuộm hoặc sự nặng nề, chậm chạp so với "lếch thếch".
    • Cả ngày cứ lếch tha lếch thếch trong nhà, chẳng làm được việc ra hồn.
    • Đoàn người lếch tha lếch thếch kéo nhau lên núi.
Biến thể từ gần giàng
  • Luộm thuộm (tính từ): Cũng có nghĩakhông gọn gàng, cẩu thả trong trang phục hoặc công việc. Tuy nhiên, "luộm thuộm" thường thiên về sự cẩu thả, trong khi "lếch thếch" có thể bao hàm cả sự nặng nề, chậm chạp.
  • Lôi thôi (tính từ): Rắc rối, phiền phức hoặc không gọn gàng. "Lếch thếch" thường một biểu hiện cụ thể, có thể nhìn thấy được của sự "lôi thôi".
  • Ềnh ệch (tính từ): Nặng nề, chậm chạp (thường tả dáng vóc hoặc cách di chuyển). phần gần nghĩa với nét nghĩa di chuyển của "lếch thếch".
Từ đồng nghĩa
  • bối (trong một số ngữ cảnh về vẻ ngoài).
  • tàng (không chỉn chu, qua loa).
  • Ụt ịt (di chuyển chậm chạp, nặng nề).
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, sạch sẽ.
  • Chỉn chu: Cẩn thận, chu đáo đến từng chi tiết nhỏ.
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, di chuyển nhanh.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Lếch thếch như ma lem": So sánh vẻ luộm thuộm, lôi thôi với hình ảnh một cách von.
  • "Đi đứng lếch thếch": Cụm từ thường dùng để chỉ dáng đi không nhanh nhẹn, hào hứng.
lếch thếch

Một người đàn ông mặc quần áo lếch thếch đang đi trên đường.

  1. Lôi thôi không gọn gàng: Ăn mặc lếch thếch; Lếch thếch một đàn con.