lếch thếch

  1. Lôi thôi không gọn gàng: Ăn mặc lếch thếch; Lếch thếch một đàn con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lếch thếch"

lếch thếch
Một người đàn ông mặc quần áo lếch thếch đang đi trên đường.